XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

艾迪 đọc là ài dí, nghĩa là Eddie (tên). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 艾迪

艾迪 nghĩa là gì?

艾迪 (ài dí) nghĩa là Eddie (tên).

Cách viết 艾迪 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 艾, 迪 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 艾迪?

Thường gặp: 艾迪生 (ài dí shēng) – Addison (tên); 艾迪卡拉 (ài dí kǎ lā) – kỷ Ediacara (khoảng 635-542 triệu năm trước), giai đoạn cuối của đại….