XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 艾 đọc là yì, nghĩa là cắt; cắt ngắn. Thuộc bộ Thảo 艸. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

艾

[yì]

cắt; cắt ngắn; gặt

嗯,这是一个持续的过程。像戴望舒、艾青的作品,就在新形式中重构了深沉的诗意。

èn, zhè shì yí gè chí xù de guò chéng. xiàng dài wàng shū, ài qīng de zuò pǐn, jiù zài xīn xíng shì zhōng chóng gòu le shēn chén de shī yì.

Ừm, đây là một quá trình liên tục. Như tác phẩm của Đái Vọng Thư, Ngải Thanh đã tái cấu trúc ý thơ sâu sắc trong hình thức mới.

Trong bài: Bình luận cuộc cách mạng thơ Bạch thoại thời Tân Văn hóa

艾滋病主要通过血液和母婴途径传播。

ài zī bìng zhǔ yào tōng guò xuè yè hé mǔ yīng tú jìng chuán bō.

Bệnh AIDS lây truyền chủ yếu qua đường máu và từ mẹ sang con.

我们要关爱艾滋病患者,消除社会歧视。

wǒ men yào guān ài ài zī bìng huàn zhě, xiāo chú shè huì qí shì.

Chúng ta cần quan tâm đến người mắc bệnh AIDS, xóa bỏ sự kỳ thị xã hội.

Hỏi đáp về chữ 艾

艾 nghĩa là gì?

艾 (yì) nghĩa là cắt; cắt ngắn.

Cách viết chữ 艾 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 艾 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 艾 thuộc bộ Thảo (艸).

Chữ 艾 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 艾滋病 (ài zī bìng) – AIDS (từ mượn); 少艾 (shào ài) – trẻ trung và xinh đẹp; 怨艾 (yuàn yì) – oán hận; 未艾 (wèi ài) – (văn học) chưa đến kỳ hạn; 艾卷 (ài juǎn) – xì gà ngải cứu; 艾叶 (ài yè) – lá ngải cứu (y học cổ truyền Trung Quốc).