艾塔 đọc là ài tǎ, nghĩa là eta (chữ cái Hy Lạp Ηη). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 艾塔
艾塔 nghĩa là gì?
艾塔 (ài tǎ) nghĩa là eta (chữ cái Hy Lạp Ηη).
Cách viết 艾塔 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 艾, 塔 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.