艾滋病【愛滋病】
[ài zī bìng] [艾 滋 病]
AIDS (từ mượn)
获得性免疫缺陷综合征的简称。
医学界正在努力研究预防艾滋病的有效方法。
yī xué jiè zhèng zài nǔ lì yán jiū yù fáng ài zī bìng de yǒu xiào fāng fǎ.Giới y học đang nỗ lực nghiên cứu phương pháp hiệu quả để phòng ngừa bệnh AIDS.
艾滋病 đọc là ài zī bìng, nghĩa là AIDS (từ mượn). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[ài zī bìng] [艾 滋 病]
AIDS (từ mượn)
获得性免疫缺陷综合征的简称。
医学界正在努力研究预防艾滋病的有效方法。
yī xué jiè zhèng zài nǔ lì yán jiū yù fáng ài zī bìng de yǒu xiào fāng fǎ.Giới y học đang nỗ lực nghiên cứu phương pháp hiệu quả để phòng ngừa bệnh AIDS.
艾滋病 (ài zī bìng) nghĩa là AIDS (từ mượn). Đây là từ thuộc HSK 7.
Viết lần lượt từng chữ 艾, 滋, 病 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 艾滋病毒 (ài zī bìng dú) – vi rút gây suy giảm miễn dịch ở người (HIV); 艾滋病病毒 (ài zī bìng bìng dú) – HIV.