艾条 đọc là ài tiáo, nghĩa là điếu ngải, cuộn ngải (YHCT). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 艾条
艾条 nghĩa là gì?
艾条 (ài tiáo) nghĩa là điếu ngải, cuộn ngải (YHCT).
Cách viết 艾条 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 艾, 条 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 艾条?
Thường gặp: 艾条灸 (ài tiáo jiǔ) – cứu bằng điếu ngải; 艾条温和灸 (ài tiáo wēn hé jiǔ) – ôn hòa cứu bằng điếu ngải (YHCT); 艾条雀啄灸 (ài tiáo què zhuó jiǔ) – kỹ thuật cứu "chim sẻ mổ" (y học cổ truyền).