艾叶 đọc là ài yè, nghĩa là lá ngải cứu (y học cổ truyền Trung Quốc); Folium Artemisiae argyi. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 艾叶
艾叶 nghĩa là gì?
艾叶 (ài yè) nghĩa là lá ngải cứu (y học cổ truyền Trung Quốc); Folium Artemisiae argyi.
Cách viết 艾叶 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 艾, 叶 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 艾叶?
Thường gặp: 艾叶油 (ài yè yóu) – dầu lá ngải cứu (y học cổ truyền Trung Quốc); 艾叶炭 (ài yè tàn) – lá ngải cứu than hóa (dùng trong y học cổ truyền Trung Quốc).