艾迪卡拉
[ài dí kǎ lā] [艾 迪 卡 拉]
kỷ Ediacara (khoảng 635-542 triệu năm trước), giai đoạn cuối của đại địa chất tiền Cambri; cũng viết là 埃迪卡拉 (āi dí kǎ lā)
艾迪卡拉 đọc là ài dí kǎ lā, nghĩa là kỷ Ediacara (khoảng 635-542 triệu năm trước), giai đoạn cuối của đại địa chất tiền Cambri; cũng viết là 埃迪卡拉 (āi dí kǎ lā). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[ài dí kǎ lā] [艾 迪 卡 拉]
kỷ Ediacara (khoảng 635-542 triệu năm trước), giai đoạn cuối của đại địa chất tiền Cambri; cũng viết là 埃迪卡拉 (āi dí kǎ lā)
艾迪卡拉 (ài dí kǎ lā) nghĩa là kỷ Ediacara (khoảng 635-542 triệu năm trước), giai đoạn cuối của đại địa chất tiền Cambri; cũng viết là 埃迪卡拉 (āi dí kǎ lā).
Viết lần lượt từng chữ 艾, 迪, 卡, 拉 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.