XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

跑龙套 đọc là pǎo lóng tào, nghĩa là đóng vai nhỏ. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

跑龙套【跑龍套】

[pǎo lóng tào] [跑 龙 套]

đóng vai nhỏ

比喻扮演次要角色或做杂事。

他刚进入演艺圈时只能跑龙套,但他从不抱怨并认真对待每个角色。

tā gāng jìn rù yǎn yì quān shí zhǐ néng pǎo lóng tào, dàn tā cóng bù bào yuàn bìng rèn zhēn duì dài měi gè jué sè.

Khi mới bước chân vào giới giải trí anh ấy chỉ có thể đóng vai phụ nhỏ, nhưng anh ấy chưa từng phàn nàn và luôn đối xử nghiêm túc với từng vai diễn.

Hỏi đáp về từ 跑龙套

跑龙套 nghĩa là gì?

跑龙套 (pǎo lóng tào) nghĩa là đóng vai nhỏ. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 跑龙套 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 跑, 龙, 套 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.