XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

信箱 đọc là xìn xiāng, nghĩa là hộp thư; hộp thư bưu điện. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 5

信箱

[xìn xiāng] [信 箱]

hộp thư; hộp thư bưu điện

用来收信件的箱子或邮箱

请每天检查电子信箱里的重要邮件。

qǐng měi tiān jiǎn chá diàn zǐ xìn xiāng lǐ de zhòng yào yóu jiàn.

Xin hãy kiểm tra thư quan trọng trong hộp thư điện tử mỗi ngày.

这个信箱是客户投诉专用的。

zhè ge xìn xiāng shì kè hù tóu sù zhuān yòng de.

Hòm thư này dành riêng cho việc khiếu nại của khách hàng.

Hỏi đáp về từ 信箱

信箱 nghĩa là gì?

信箱 (xìn xiāng) nghĩa là hộp thư; hộp thư bưu điện. Đây là từ thuộc HSK 5.

Cách viết 信箱 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 信, 箱 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 信箱?

Thường gặp: 电子信箱 (diàn zǐ xìn xiāng) – hộp thư điện tử; 语音信箱 (yǔ yīn xìn xiāng) – hộp thư thoại; 邮政信箱 (yóu zhèng xìn xiāng) – hộp thư bưu điện.