XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

狂风暴雨 đọc là kuáng fēng bào yǔ, nghĩa là gió rít mưa to (thành ngữ); (ví dụ) tình huống khó khăn, nguy hiểm. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

狂风暴雨

[kuáng fēng bào yǔ] [狂 风 暴 雨]

gió rít mưa to (thành ngữ); (ví dụ) tình huống khó khăn, nguy hiểm

真的?遇到狂风暴雨或者气温骤降,你都不休息吗?

zhēn de? yù dào kuáng fēng bào yǔ huò zhě qì wēn zhòu jiàng, nǐ dōu bù xiū xi ma?

Thật à? Gặp lúc mưa to gió lớn hoặc nhiệt độ giảm đột ngột, bạn cũng không nghỉ sao?

Trong bài: Đi tập dù thời tiết thế nào · 不管…都…

狂风暴雨压倒了田里的庄稼。

kuáng fēng bào yǔ yā dǎo le tián lǐ de zhuāng jia.

Mưa bão dữ dội làm ngã rạp hoa màu ngoài đồng.

长期生活在温室里的幼苗,往往经受不住外界狂风暴雨的考验。

cháng qī shēng huó zài wēn shì lǐ de yòu miáo, wǎng wǎng jīng shòu bú zhù wài jiè kuáng fēng bào yǔ de kǎo yàn.

Cây con sống lâu ngày trong nhà kính thường khó lòng chống chọi trước thử thách giông bão bên ngoài.

Hỏi đáp về từ 狂风暴雨

狂风暴雨 nghĩa là gì?

狂风暴雨 (kuáng fēng bào yǔ) nghĩa là gió rít mưa to (thành ngữ); (ví dụ) tình huống khó khăn, nguy hiểm.

Cách viết 狂风暴雨 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 狂, 风, 暴, 雨 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.