金融风暴
[jīn róng fēng bào] [金 融 风 暴]
khủng hoảng ngân hàng; cơn bão trong giới tài chính
金融风暴 đọc là jīn róng fēng bào, nghĩa là khủng hoảng ngân hàng; cơn bão trong giới tài chính. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[jīn róng fēng bào] [金 融 风 暴]
khủng hoảng ngân hàng; cơn bão trong giới tài chính
金融风暴 (jīn róng fēng bào) nghĩa là khủng hoảng ngân hàng; cơn bão trong giới tài chính.
Viết lần lượt từng chữ 金, 融, 风, 暴 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.