XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

烟火 đọc là yān huǒ, nghĩa là khói lửa; pháo hoa. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

烟火【煙火】

[yān huǒ] [烟 火]

1.khói lửa; pháo hoa

燃放发光的焰火,或指烟与火

除夕夜市民聚集在广场观赏烟火。

chú xī yè shì mín jù jí zài guǎng chǎng guān shǎng yān huǒ.

Đêm giao thừa người dân tập trung tại quảng trường ngắm pháo hoa.

2.khói bếp; cơm nước sinh hoạt đời thường

指炊烟或熟食,借指日常生活

老人在深山修行,宛如不食人间烟火。

lǎo rén zài shēn shān xiū xíng, wǎn rú bù shí rén jiān yān huǒ.

Ông cụ tu hành nơi núi sâu, hệt như người tiên không vướng bụi trần.

没错,没有了烟火气,古城就变成没有灵魂的空壳了。

méi cuò, méi yǒu le yān huǒ qì, gǔ chéng jiù biàn chéng méi yǒu líng hún de kōng ké le.

Chính xác, không còn hơi thở cuộc sống, cổ trấn sẽ thành cái vỏ rỗng không có linh hồn.

Trong bài: Phản biện việc thương mại hoá quá mức di sản kiến trúc cổ

没错,只有兼顾包容性,改造才不会失去原有的烟火气。

méi cuò, zhǐ yǒu jiān gù bāo róng xìng, gǎi zào cái bú huì shī qù yuán yǒu de yān huǒ qì.

Chính xác, chỉ khi tính đến sự bao hàm, việc cải tạo mới không làm mất đi hơi thở cuộc sống vốn có.

Trong bài: Chỉnh trang đô thị qua nghệ thuật

Hỏi đáp về từ 烟火

烟火 nghĩa là gì?

烟火 (yān huǒ) nghĩa là khói lửa; pháo hoa. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 烟火 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 烟, 火 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 烟火?

Thường gặp: 烟火气 (yān huǒ qì) – mùi nấu ăn; 不食人间烟火 (bù shí rén jiān yān huǒ) – nghĩa đen: không ăn thức ăn của người phàm.