XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

不食人间烟火 đọc là bù shí rén jiān yān huǒ, nghĩa là nghĩa đen: không ăn thức ăn của người phàm; nghĩa bóng: đặt mình trên người thường. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

不食人间烟火

[bù shí rén jiān yān huǒ] [BẤT 食 NHÂN 间 烟 火]

nghĩa đen: không ăn thức ăn của người phàm; nghĩa bóng: đặt mình trên người thường

老人在深山修行,宛如不食人间烟火。

lǎo rén zài shēn shān xiū xíng, wǎn rú bù shí rén jiān yān huǒ.

Ông cụ tu hành nơi núi sâu, hệt như người tiên không vướng bụi trần.

Hỏi đáp về từ 不食人间烟火

不食人间烟火 nghĩa là gì?

不食人间烟火 (bù shí rén jiān yān huǒ) nghĩa là nghĩa đen: không ăn thức ăn của người phàm; nghĩa bóng: đặt mình trên người thường.

Cách viết 不食人间烟火 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 不, 食, 人, 间, 烟, 火 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.