XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

烟囱 đọc là yān cōng, nghĩa là ống khói. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

烟囱【煙囪】

[yān cōng] [烟 囱]

ống khói

供排烟用的管状结构

工厂的烟囱正向空中排放处理后的气体。

gōng chǎng de yān cōng zhèng xiàng kōng zhōng pái fàng chǔ lǐ hòu de qì tǐ.

Ống khói của nhà máy đang xả khí đã qua xử lý vào không khí.

Hỏi đáp về từ 烟囱

烟囱 nghĩa là gì?

烟囱 (yān cōng) nghĩa là ống khói. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 烟囱 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 烟, 囱 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 烟囱?

Thường gặp: 深海烟囱 (shēn hǎi yān cōng) – miệng phun thủy nhiệt dưới đáy biển.