烟囱【煙囪】
[yān cōng] [烟 囱]
ống khói
供排烟用的管状结构
工厂的烟囱正向空中排放处理后的气体。
gōng chǎng de yān cōng zhèng xiàng kōng zhōng pái fàng chǔ lǐ hòu de qì tǐ.Ống khói của nhà máy đang xả khí đã qua xử lý vào không khí.
烟囱 đọc là yān cōng, nghĩa là ống khói. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[yān cōng] [烟 囱]
ống khói
供排烟用的管状结构
工厂的烟囱正向空中排放处理后的气体。
gōng chǎng de yān cōng zhèng xiàng kōng zhōng pái fàng chǔ lǐ hòu de qì tǐ.Ống khói của nhà máy đang xả khí đã qua xử lý vào không khí.
烟囱 (yān cōng) nghĩa là ống khói. Đây là từ thuộc HSK 9.
Viết lần lượt từng chữ 烟, 囱 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 深海烟囱 (shēn hǎi yān cōng) – miệng phun thủy nhiệt dưới đáy biển.