XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 囱 đọc là chuāng, nghĩa là biến thể của 窗 (chuāng). Thuộc bộ Vi 囗. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

囱

[chuāng]

biến thể của 窗 (chuāng)

旧房子的烟囱需要定期清理积碳。

jiù fáng zi de yān cōng xū yào dìng qī qīng lǐ jī tàn.

Ống khói của ngôi nhà cũ cần được làm sạch muội than định kỳ.

村里老屋的烟囱升起了淡淡青烟。

cūn lǐ lǎo wū de yān cōng shēng qǐ le dàn dàn qīng yān.

Ống khói của ngôi nhà cũ trong làng bốc lên làn khói xanh nhạt.

工厂的烟囱正向空中排放处理后的气体。

gōng chǎng de yān cōng zhèng xiàng kōng zhōng pái fàng chǔ lǐ hòu de qì tǐ.

Ống khói của nhà máy đang xả khí đã qua xử lý vào không khí.

Hỏi đáp về chữ 囱

囱 nghĩa là gì?

囱 (chuāng) nghĩa là biến thể của 窗 (chuāng).

Cách viết chữ 囱 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 囱 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 囱 thuộc bộ Vi (囗).

Chữ 囱 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 烟囱 (yān cōng) – ống khói; 深海烟囱 (shēn hǎi yān cōng) – miệng phun thủy nhiệt dưới đáy biển.