炙
[zhì]
nướng; quay
他是当下炙手可热的流量明星。
tā shì dāng xià zhì shǒu kě rè de liú liàng míng xīng.Anh ấy là ngôi sao lưu lượng rất được săn đón hiện nay.
Chữ 炙 đọc là zhì, nghĩa là nướng; quay. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[zhì]
nướng; quay
他是当下炙手可热的流量明星。
tā shì dāng xià zhì shǒu kě rè de liú liàng míng xīng.Anh ấy là ngôi sao lưu lượng rất được săn đón hiện nay.
炙 (zhì) nghĩa là nướng; quay.
Viết lần lượt từng nét của chữ 炙 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 亲炙 (qīn zhì) – được tiếp xúc trực tiếp và nhận sự khai sáng từ ai đó; 炙热 (zhì rè) – cực kỳ nóng (thời tiết); 炙酷 (zhì kù) – thời tiết nóng nực; 烤炙 (kǎo zhì) – cháy sém; 焦炙 (jiāo zhì) – làm cháy; 腩炙 (nǎn zhì) – ức bò hầm.