XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

炙手可热 đọc là zhì shǒu kě rè, nghĩa là nghĩa đen: bỏng tay, cảm thấy nóng (thành ngữ); nghĩa bóng: sự kiêu ngạo của người quyền lực. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

炙手可热

[zhì shǒu kě rè] [炙 手 可 热]

nghĩa đen: bỏng tay, cảm thấy nóng (thành ngữ); nghĩa bóng: sự kiêu ngạo của người quyền lực; một nhân vật mạnh mẽ không ai dám đến gần

他是当下炙手可热的流量明星。

tā shì dāng xià zhì shǒu kě rè de liú liàng míng xīng.

Anh ấy là ngôi sao lưu lượng rất được săn đón hiện nay.

Hỏi đáp về từ 炙手可热

炙手可热 nghĩa là gì?

炙手可热 (zhì shǒu kě rè) nghĩa là nghĩa đen: bỏng tay, cảm thấy nóng (thành ngữ); nghĩa bóng: sự kiêu ngạo của người quyền lực.

Cách viết 炙手可热 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 炙, 手, 可, 热 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.