灼热
[zhuó rè] [灼 热]
nóng cháy; nóng rực
温度极高,像火烧一样热。
阳光洒在沙漠上,散发着灼热的气息。
yáng guāng sǎ zài shā mò shàng, sàn fā zhe zhuó rè de qì xī.Ánh nắng chiếu xuống sa mạc, tỏa ra hơi nóng rực.
灼热 đọc là zhuó rè, nghĩa là nóng cháy; nóng rực. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[zhuó rè] [灼 热]
nóng cháy; nóng rực
温度极高,像火烧一样热。
阳光洒在沙漠上,散发着灼热的气息。
yáng guāng sǎ zài shā mò shàng, sàn fā zhe zhuó rè de qì xī.Ánh nắng chiếu xuống sa mạc, tỏa ra hơi nóng rực.
灼热 (zhuó rè) nghĩa là nóng cháy; nóng rực. Đây là từ thuộc HSK 9.
Viết lần lượt từng chữ 灼, 热 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 胃灼热 (wèi zhuó rè) – chứng ợ nóng.