XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 灼 đọc là zhuó, nghĩa là đốt; thiêu. Thuộc bộ Hỏa 火. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

灼

[zhuó]

đốt; thiêu; cháy xém; (hình thức kết hợp) sáng; phát sáng

白灼虾能保持海鲜原有的鲜甜。

bái zhuó xiā néng bǎo chí hǎi xiān yuán yǒu de xiān tián.

Tôm luộc giữ được độ ngọt tươi nguyên bản của hải sản.

他感受到了对方眼中灼热的目光。

tā gǎn shòu dào le duì fāng yǎn zhōng zhuó rè de mù guāng.

Anh ấy cảm nhận được ánh mắt nóng cháy của đối phương.

灼热的金属块散发出耀眼的光芒。

zhuó rè de jīn shǔ kuài sàn fā chū yào yǎn de guāng máng.

Khối kim loại nóng rực phát ra ánh sáng chói mắt.

Hỏi đáp về chữ 灼

灼 nghĩa là gì?

灼 (zhuó) nghĩa là đốt; thiêu.

Cách viết chữ 灼 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 灼 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 灼 thuộc bộ Hỏa (火).

Chữ 灼 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 灼热 (zhuó rè) – nóng cháy; 忧灼 (yōu zhuó) – đáng lo; 灼伤 (zhuó shāng) – vết bỏng (tổn thương mô do nhiệt, hóa chất, v.v.); 灼急 (zhuó jí) – lo lắng; 灼痛 (zhuó tòng) – bị bỏng (tức là vết thương); 灼见 (zhuó jiàn) – nhìn rõ.