XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

白灼 đọc là bái zhuó, nghĩa là trụng (lát mỏng rau, cá, v.v.). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

白灼

[bái zhuó] [白 灼]

trụng (lát mỏng rau, cá, v.v.)

白灼虾能保持海鲜原有的鲜甜。

bái zhuó xiā néng bǎo chí hǎi xiān yuán yǒu de xiān tián.

Tôm luộc giữ được độ ngọt tươi nguyên bản của hải sản.

Hỏi đáp về từ 白灼

白灼 nghĩa là gì?

白灼 (bái zhuó) nghĩa là trụng (lát mỏng rau, cá, v.v.).

Cách viết 白灼 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 白, 灼 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.