XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

灼伤 đọc là zhuó shāng, nghĩa là vết bỏng (tổn thương mô do nhiệt, hóa chất, v.v.); bị bỏng (da, v.v.). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

灼伤

[zhuó shāng] [灼 伤]

vết bỏng (tổn thương mô do nhiệt, hóa chất, v.v.); bị bỏng (da, v.v.); (nghĩa bóng) (như tức giận, ghen tuông, v.v.) làm tổn thương (ai đó)

实验室操作必须严格遵守规范,当心化学品灼伤。

shí yàn shì cāo zuò bì xū yán gé zūn shǒu guī fàn, dāng xīn huà xué pǐn zhuó shāng.

Thao tác phòng thí nghiệm phải tuân thủ nghiêm ngặt quy định, cẩn thận bỏng hóa chất.

Hỏi đáp về từ 灼伤

灼伤 nghĩa là gì?

灼伤 (zhuó shāng) nghĩa là vết bỏng (tổn thương mô do nhiệt, hóa chất, v.v.); bị bỏng (da, v.v.).

Cách viết 灼伤 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 灼, 伤 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 灼伤?

Thường gặp: 烧灼伤 (shāo zhuó shāng) – bị bỏng.