XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

发热 đọc là fā rè, nghĩa là bị sốt; phát sốt. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

发热【發熱】

[fā rè] [发 热]

1.bị sốt; phát sốt; không thể suy nghĩ bình tĩnh

体温升高超出常温;冲动不冷静。

如果连续两天出现发热症状,建议尽快前往医院就诊。

rú guǒ lián xù liǎng tiān chū xiàn fā rè zhèng zhuàng, jiàn yì jǐn kuài qián wǎng yī yuàn jiù zhěn.

Nếu xuất hiện triệu chứng phát sốt hai ngày liên tiếp, bạn nên nhanh chóng đến bệnh viện khám.

2.tỏa nhiệt; nóng lên

物体放出热量或温度升高。

手机长时间运行大型游戏容易发热。

shǒu jī cháng shí jiān yùn xíng dà xíng yóu xì róng yì fā rè.

Điện thoại chơi game nặng thời gian dài rất dễ nóng lên.

嗯,这种双重压迫已致基层医院负荷达到极限,发热门诊已经严重超载了。

èn, zhè zhǒng shuāng chóng yā pò yǐ zhì jī céng yī yuàn fù hè dá dào jí xiàn, fā rè mén zhěn yǐ jīng yán zhòng chāo zài le.

Ừm, áp lực kép này đã khiến tải trọng của các bệnh viện tuyến cơ sở chạm tới giới hạn, phòng khám sàng lọc sốt đã quá tải nghiêm trọng.

Trong bài: Điều phối y tế trong khủng hoảng dịch bệnh · 兼之

太阳在蔚蓝的天空中发光发热。

tài yáng zài wèi lán de tiān kōng zhōng fā guāng fā rè.

Mặt trời tỏa sáng và phát nhiệt trên bầu trời xanh thẳm.

Hỏi đáp về từ 发热

发热 nghĩa là gì?

发热 (fā rè) nghĩa là bị sốt; phát sốt. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 发热 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 发, 热 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 发热?

Thường gặp: 蒸发热 (zhēng fā rè) – nhiệt ẩn của sự bốc hơi.