XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

发烧 đọc là fā shāo, nghĩa là bị sốt; có sốt. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 4

发烧【發燒】

[fā shāo] [发 烧]

bị sốt; có sốt

体温升高,身体发热

他昨天晚上有点儿发烧。

tā zuó tiān wǎn shàng yǒu diǎn r fā shāo.

Tối qua anh ấy hơi bị sốt.

嗯,发烧了,昨晚三十八度五。

èn, fā shāo le, zuó wǎn sān shí bā dù wǔ.

Vâng, sốt rồi ạ, tối qua ba mươi tám độ năm.

Trong bài: Mô tả triệu chứng khi khám bệnh

孩子发烧了,得去医院瞧大夫。

hái zi fā shāo le, de qù yī yuàn qiáo dài fu.

Con sốt, phải đưa đi bệnh viện khám bác sĩ.

嗯,我发烧了。早上量了体温。

èn, wǒ fā shāo le. zǎo shàng liáng le tǐ wēn.

Vâng, em bị sốt rồi. Sáng nay đã đo thân nhiệt.

Trong bài: Khám cảm lạnh

Hỏi đáp về từ 发烧

发烧 nghĩa là gì?

发烧 (fā shāo) nghĩa là bị sốt; có sốt. Đây là từ thuộc HSK 4.

Cách viết 发烧 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 发, 烧 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 发烧?

Thường gặp: 发烧友 (fā shāo yǒu) – người hâm mộ.