XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

退烧 đọc là tuì shāo, nghĩa là hạ sốt. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

退烧

[tuì shāo] [退 烧]

hạ sốt

这种感冒药非常管用,吃了很快就退烧了。

zhè zhǒng gǎn mào yào fēi cháng guǎn yòng, chī le hěn kuài jiù tuì shāo le.

Loại thuốc cảm này rất công hiệu, uống vào hạ sốt rất nhanh.

护士用体温计为病人测量体温,确认其是否已经退烧。

hù shì yòng tǐ wēn jì wèi bìng rén cè liáng tǐ wēn, què rèn qí shì fǒu yǐ jīng tuì shāo.

Y tá dùng nhiệt kế đo nhiệt độ cơ thể cho bệnh nhân để xác nhận xem đã hạ sốt chưa.

Hỏi đáp về từ 退烧

退烧 nghĩa là gì?

退烧 (tuì shāo) nghĩa là hạ sốt.

Cách viết 退烧 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 退, 烧 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 退烧?

Thường gặp: 退烧药 (tuì shāo yào) – thuốc hạ sốt (thuốc để giảm sốt, như sulfanilamide).