XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

退烧药 đọc là tuì shāo yào, nghĩa là thuốc hạ sốt (thuốc để giảm sốt, như sulfanilamide). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 退烧药

退烧药 nghĩa là gì?

退烧药 (tuì shāo yào) nghĩa là thuốc hạ sốt (thuốc để giảm sốt, như sulfanilamide).

Cách viết 退烧药 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 退, 烧, 药 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.