XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

医药 đọc là yī yào, nghĩa là chăm sóc y tế và thuốc men; y học (dược phẩm). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

医药【醫藥】

[yī yào] [医 药]

chăm sóc y tế và thuốc men; y học (dược phẩm); y tế

医疗和药物的总称

这家公司专门研究医药技术,为患者提供更好的治疗方案。

zhè jiā gōng sī zhuān mén yán jiū yī yào jì shù, wèi huàn zhě tí gōng gèng hǎo de zhì liáo fāng àn.

Công ty này chuyên nghiên cứu công nghệ y dược, cung cấp phương án điều trị tốt hơn cho bệnh nhân.

那中医药的标准化是怎么进行的?

nà zhōng yī yào de biāo zhǔn huà shì zěn me jìn xíng de?

Vậy quá trình tiêu chuẩn hoá thuốc đông y diễn ra như thế nào?

Trong bài: Hiện đại hóa đông y · 逐渐

很好。保护中医药文化需要每个人共同努力,加油吧!

hěn hǎo. bǎo hù zhōng yī yào wén huà xū yào měi gè rén gòng tóng nǔ lì, jiā yóu ba!

Rất tốt. Bảo vệ văn hóa đông y cần sự chung tay nỗ lực của mọi người, cố lên nhé!

Trong bài: Bảo hộ bản quyền thuốc cổ truyền

有的,我们首先得明确,传统医药知识归属集体公有产权,不能归个人所有。

yǒu de, wǒ men shǒu xiān děi míng què, chuán tǒng yī yào zhī shi guī shǔ jí tǐ gōng yǒu chǎn quán, bù néng guī gè rén suǒ yǒu.

Có chứ, trước tiên chúng ta phải làm rõ, tri thức y học truyền thống thuộc quyền sở hữu trí tuệ công cộng của tập thể, không thể thuộc về cá nhân.

Trong bài: Định giá và chuyển nhượng tài sản trí tuệ tri thức bản địa

Hỏi đáp về từ 医药

医药 nghĩa là gì?

医药 (yī yào) nghĩa là chăm sóc y tế và thuốc men; y học (dược phẩm). Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 医药 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 医, 药 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 医药?

Thường gặp: 医药学 (yī yào xué) – khoa học y dược; 传统医药 (chuán tǒng yī yào) – y học cổ truyền; 医药分离 (yī yào fēn lí) – tách biệt tư vấn y tế khỏi việc kê đơn thuốc, chính sách đề xuất để…; 医药商店 (yī yào shāng diàn) – nhà thuốc; 生技医药 (shēng jì yī yào) – dược phẩm sinh học; 传统中国医药 (chuán tǒng zhōng guó yī yào) – y học cổ truyền Trung Quốc.