XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

传统医药 đọc là chuán tǒng yī yào, nghĩa là y học cổ truyền. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

传统医药

[chuán tǒng yī yào] [传 统 医 药]

y học cổ truyền

有的,我们首先得明确,传统医药知识归属集体公有产权,不能归个人所有。

yǒu de, wǒ men shǒu xiān děi míng què, chuán tǒng yī yào zhī shi guī shǔ jí tǐ gōng yǒu chǎn quán, bù néng guī gè rén suǒ yǒu.

Có chứ, trước tiên chúng ta phải làm rõ, tri thức y học truyền thống thuộc quyền sở hữu trí tuệ công cộng của tập thể, không thể thuộc về cá nhân.

Trong bài: Định giá và chuyển nhượng tài sản trí tuệ tri thức bản địa

各位委员,我们必须防止传统医药知识被恶意剽窃,这关乎地方社区的基本权益。

gè wèi wěi yuán, wǒ men bì xū fáng zhǐ chuán tǒng yī yào zhī shi bèi è yì piāo qiè, zhè guān hū dì fāng shè qū de jī běn quán yì.

Kính thưa các ủy viên, chúng ta phải ngăn chặn việc tri thức y học cổ truyền bị đánh cắp ác ý, điều này liên quan trực tiếp đến quyền lợi cơ bản của cộng đồng địa phương.

Trong bài: Điều trần bảo hộ sở hữu trí tuệ cho y học cổ truyền

Hỏi đáp về từ 传统医药

传统医药 nghĩa là gì?

传统医药 (chuán tǒng yī yào) nghĩa là y học cổ truyền.

Cách viết 传统医药 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 传, 统, 医, 药 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.