XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

安眠药 đọc là ān mián yào, nghĩa là thuốc ngủ; lượng từ: 粒 (lì). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

安眠药【安眠藥】

[ān mián yào] [安 眠 药]

thuốc ngủ; lượng từ: 粒 (lì)

引起或促进睡眠的药物

医生提醒患者,安眠药不能长期服用,否则会产生依赖。

yī shēng tí xǐng huàn zhě, ān mián yào bù néng cháng qī fú yòng, fǒu zé huì chǎn shēng yī lài.

Bác sĩ nhắc nhở bệnh nhân rằng thuốc ngủ không được dùng lâu dài, nếu không sẽ gây ra sự phụ thuộc.

粒

Hỏi đáp về từ 安眠药

安眠药 nghĩa là gì?

安眠药 (ān mián yào) nghĩa là thuốc ngủ; lượng từ: 粒 (lì). Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 安眠药 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 安, 眠, 药 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.