XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

冰冷 đọc là bīng lěng, nghĩa là lạnh như băng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

冰冷

[bīng lěng] [冰 冷]

lạnh như băng

全由冰冷程序决定的话,比赛就会失去激情。

quán yóu bīng lěng chéng xù jué dìng de huà, bǐ sài jiù huì shī qù jī qíng.

Nếu toàn do chương trình lạnh lùng định đoạt, trận đấu sẽ mất đi nhiệt huyết.

Trong bài: Tranh cãi về việc áp dụng AI thay thế trọng tài thể thao

老师温暖的话语融化了学生内心的冰冷。

lǎo shī wēn nuǎn de huà yǔ róng huà le xué shēng nèi xīn de bīng lěng.

Lời nói ấm áp của thầy cô đã làm tan chảy sự lạnh giá trong lòng học sinh.

嗯,这样既能维护法律法度的权威,又能避免制度过于冰冷。

èn, zhè yàng jì néng wéi hù fǎ lǜ fǎ dù de quán wēi, yòu néng bì miǎn zhì dù guò yú bīng lěng.

Ừm, như vậy vừa duy trì được uy quyền của pháp độ, lại tránh được quy chế quá băng giá.

Trong bài: Biện luận ứng dụng tư tưởng Pháp gia trong quản trị tuân thủ doanh nghiệp

Hỏi đáp về từ 冰冷

冰冷 nghĩa là gì?

冰冷 (bīng lěng) nghĩa là lạnh như băng.

Cách viết 冰冷 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 冰, 冷 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.