XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

焦炙 đọc là jiāo zhì, nghĩa là làm cháy; cháy thành than. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 焦炙

焦炙 nghĩa là gì?

焦炙 (jiāo zhì) nghĩa là làm cháy; cháy thành than.

Cách viết 焦炙 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 焦, 炙 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.