脍炙人口
[kuài zhì rén kǒu] [脍 炙 NHÂN 口]
hấp dẫn quần chúng; được mọi người tán thưởng (thành ngữ)
脍炙人口 đọc là kuài zhì rén kǒu, nghĩa là hấp dẫn quần chúng; được mọi người tán thưởng (thành ngữ). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[kuài zhì rén kǒu] [脍 炙 NHÂN 口]
hấp dẫn quần chúng; được mọi người tán thưởng (thành ngữ)
脍炙人口 (kuài zhì rén kǒu) nghĩa là hấp dẫn quần chúng; được mọi người tán thưởng (thành ngữ).
Viết lần lượt từng chữ 脍, 炙, 人, 口 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.