脍
[kuài]
thịt hoặc cá băm
Chữ 脍 đọc là kuài, nghĩa là thịt hoặc cá băm. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[kuài]
thịt hoặc cá băm
脍 (kuài) nghĩa là thịt hoặc cá băm.
Viết lần lượt từng nét của chữ 脍 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 脍炙人口 (kuài zhì rén kǒu) – hấp dẫn quần chúng.