面包树 đọc là miàn bāo shù, nghĩa là cây sa kê; Artocarpus altilis. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 面包树
面包树 nghĩa là gì?
面包树 (miàn bāo shù) nghĩa là cây sa kê; Artocarpus altilis.
Cách viết 面包树 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 面, 包, 树 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 面包树?
Thường gặp: 猴面包树 (hóu miàn bāo shù) – cây bao báp.