XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

面临 đọc là miàn lín, nghĩa là đối mặt với cái gì đó; đối diện với. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 4

面临【面臨】

[miàn lín] [面 临]

đối mặt với cái gì đó; đối diện với

遇到并需应对的困难或局面

我们正面临很多困难。

wǒ men zhèng miàn lín hěn duō kùn nán.

Chúng tôi đang đối mặt với nhiều khó khăn.

是啊,但是城市面临着很大的经济发展压力。

shì a, dàn shì chéng shì miàn lín zhe hěn dà de jīng jì fā zhǎn yā lì.

Đúng vậy, nhưng thành phố đang đối mặt với áp lực phát triển kinh tế rất lớn.

Trong bài: Bảo tồn di sản đô thị · 以…为…

公司成立初期面临着很多困难。

gōng sī chéng lì chū qī miàn lín zhe hěn duō kùn nán.

Giai đoạn đầu thành lập công ty đối mặt với rất nhiều khó khăn.

当然,这一方案也面临一定的资金和运营风险。

dāng rán, zhè yì fāng àn yě miàn lín yí dìng de zī jīn hé yùn yíng fēng xiǎn.

Đương nhiên, phương án này cũng đối mặt với rủi ro nhất định về vốn và vận hành.

Trong bài: Trình bày ý tưởng khởi nghiệp

Hỏi đáp về từ 面临

面临 nghĩa là gì?

面临 (miàn lín) nghĩa là đối mặt với cái gì đó; đối diện với. Đây là từ thuộc HSK 4.

Cách viết 面临 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 面, 临 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 面临?

Thường gặp: 面临困难 (miàn lín kùn nán) – đối mặt với khó khăn.