面包渣
[miàn bāo zhā] [面 包 渣]
vụn bánh mì
请把桌子上的面包渣擦干净。
qǐng bǎ zhuō zi shàng de miàn bāo zhā cā gān jìng.Xin hãy lau sạch vụn bánh mì trên bàn.
面包渣 đọc là miàn bāo zhā, nghĩa là vụn bánh mì. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[miàn bāo zhā] [面 包 渣]
vụn bánh mì
请把桌子上的面包渣擦干净。
qǐng bǎ zhuō zi shàng de miàn bāo zhā cā gān jìng.Xin hãy lau sạch vụn bánh mì trên bàn.
面包渣 (miàn bāo zhā) nghĩa là vụn bánh mì.
Viết lần lượt từng chữ 面, 包, 渣 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.