财务秘书 đọc là cái wù mì shū, nghĩa là thư ký tài chính, thư ký tài vụ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 财务秘书
财务秘书 nghĩa là gì?
财务秘书 (cái wù mì shū) nghĩa là thư ký tài chính, thư ký tài vụ.
Cách viết 财务秘书 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 财, 务, 秘, 书 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.