读书机 đọc là dú shū jī, nghĩa là máy đọc có âm thanh. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 读书机
读书机 nghĩa là gì?
读书机 (dú shū jī) nghĩa là máy đọc có âm thanh.
Cách viết 读书机 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 读, 书, 机 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.