XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

阅读装置 đọc là yuè dú zhuāng zhì, nghĩa là thiết bị đọc điện tử (ví dụ: cho mã vạch, thẻ RFID, v.v.). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 阅读装置

阅读装置 nghĩa là gì?

阅读装置 (yuè dú zhuāng zhì) nghĩa là thiết bị đọc điện tử (ví dụ: cho mã vạch, thẻ RFID, v.v.).

Cách viết 阅读装置 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 阅, 读, 装, 置 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.