阅读器 đọc là yuè dú qì, nghĩa là trình đọc (phần mềm). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 阅读器
阅读器 nghĩa là gì?
阅读器 (yuè dú qì) nghĩa là trình đọc (phần mềm).
Cách viết 阅读器 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 阅, 读, 器 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.