批阅
[pī yuè] [批 阅]
đọc để đánh giá; phản biện
收上卷子后,老师开始认真批阅。
shōu shàng juàn zi hòu, lǎo shī kāi shǐ rèn zhēn pī yuè.Sau khi thu bài thi, giáo viên bắt đầu chấm bài cẩn thận.
批阅 đọc là pī yuè, nghĩa là đọc để đánh giá; phản biện. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[pī yuè] [批 阅]
đọc để đánh giá; phản biện
收上卷子后,老师开始认真批阅。
shōu shàng juàn zi hòu, lǎo shī kāi shǐ rèn zhēn pī yuè.Sau khi thu bài thi, giáo viên bắt đầu chấm bài cẩn thận.
批阅 (pī yuè) nghĩa là đọc để đánh giá; phản biện.
Viết lần lượt từng chữ 批, 阅 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.