XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

地下室 đọc là dì xià shì, nghĩa là tầng hầm; hầm chứa. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

地下室

[dì xià shì] [地 下 室]

tầng hầm; hầm chứa

建筑地面以下的房间

他们把旧家具和杂物都搬到了地下室存放。

tā men bǎ jiù jiā jù hé zá wù dōu bān dào le dì xià shì cún fàng.

Họ đã chuyển đồ nội thất cũ và đồ lặt vặt xuống tầng hầm cất giữ.

暴雨导致地下室的家具被浸泡。

bào yǔ dǎo zhì dì xià shì de jiā jù bèi jìn pào.

Mưa bão khiến đồ đạc dưới tầng hầm bị ngập trong nước.

地下室光线不足,而且很不通风。

dì xià shì guāng xiàn bù zú, ér qiě hěn bù tōng fēng.

Tầng hầm thiếu ánh sáng và lại rất không thông thoáng.

这个地下室入口十分隐蔽。

zhè ge dì xià shì rù kǒu shí fēn yǐn bì.

Lối vào căn hầm này vô cùng bí mật.

Hỏi đáp về từ 地下室

地下室 nghĩa là gì?

地下室 (dì xià shì) nghĩa là tầng hầm; hầm chứa. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 地下室 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 地, 下, 室 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.