XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

皇室 đọc là huáng shì, nghĩa là hoàng gia; hoàng tộc. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

皇室

[huáng shì] [皇 室]

hoàng gia; hoàng tộc; thành viên hoàng gia

皇帝的家族或宗族

这座古老的宫殿曾经是皇室居住的地方。

zhè zuò gǔ lǎo de gōng diàn céng jīng shì huáng shì jū zhù de dì fāng.

Tòa cung điện cổ kính này từng là nơi ở của hoàng gia.

这座博物馆收藏了许多古代皇室的珠宝。

zhè zuò bó wù guǎn shōu cáng le xǔ duō gǔ dài huáng shì de zhū bǎo.

Bảo tàng này cất giữ nhiều châu báu ngọc ngà của hoàng gia thời xưa.

Hỏi đáp về từ 皇室

皇室 nghĩa là gì?

皇室 (huáng shì) nghĩa là hoàng gia; hoàng tộc. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 皇室 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 皇, 室 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.