XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

王室 đọc là wáng shì, nghĩa là hoàng gia; hoàng tộc. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

王室

[wáng shì] [王 室]

hoàng gia; hoàng tộc

周王封建诸侯以巩固王室统治。

zhōu wáng fēng jiàn zhū hóu yǐ gǒng gù wáng shì tǒng zhì.

Chu Vương phong đất lập chư hầu để củng cố sự cai trị của hoàng thất.

当地许多居民自称是古代王室后裔,保留着传统风俗。

dāng dì xǔ duō jū mín zì chēng shì gǔ dài wáng shì hòu yì, bǎo liú zhe chuán tǒng fēng sú.

Nhiều cư dân địa phương tự nhận là hậu duệ hoàng tộc cổ đại, vẫn lưu giữ các phong tục truyền thống.

Hỏi đáp về từ 王室

王室 nghĩa là gì?

王室 (wáng shì) nghĩa là hoàng gia; hoàng tộc.

Cách viết 王室 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 王, 室 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.