XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

王子 đọc là wáng zǐ, nghĩa là hoàng tử; con trai của vua. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

王子

[wáng zǐ] [王 子]

hoàng tử; con trai của vua

帝王的儿子

童话里的王子骑着白马去拯救公主。

tóng huà lǐ de wáng zǐ qí zhe bái mǎ qù zhěng jiù gōng zhǔ.

Hoàng tử trong truyện cổ tích cưỡi ngựa trắng đi cứu công chúa.

童话故事里王子住在美丽的城堡里。

tóng huà gù shì lǐ wáng zǐ zhù zài měi lì de chéng bǎo lǐ.

Trong truyện cổ tích hoàng tử sống trong một tòa lâu đài xinh đẹp.

童话故事的结尾,王子和公主幸福地生活在一起。

tóng huà gù shì de jié wěi, wáng zǐ hé gōng zhǔ xìng fú dì shēng huó zài yì qǐ.

Ở phần kết của truyện cổ tích, hoàng tử và công chúa sống hạnh phúc bên nhau.

Hỏi đáp về từ 王子

王子 nghĩa là gì?

王子 (wáng zǐ) nghĩa là hoàng tử; con trai của vua. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 王子 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 王, 子 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 王子?

Thường gặp: 白马王子 (bái mǎ - wáng zǐ) – một chàng hoàng tử quyến rũ; 爱德华王子岛 (ài dé huá wáng zǐ dǎo) – Đảo Hoàng tử Edward (tỉnh của Canada).