XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

皇家 đọc là huáng jiā, nghĩa là hoàng gia; hoàng tộc. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 皇家

皇家 nghĩa là gì?

皇家 (huáng jiā) nghĩa là hoàng gia; hoàng tộc.

Cách viết 皇家 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 皇, 家 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 皇家?

Thường gặp: 皇家学会 (huáng jiā xué huì) – Hội Khoa học Hoàng gia (Viện hàn lâm khoa học Vương quốc Anh); 皇家海军 (huáng jiā hǎi jūn) – Hải quân Hoàng gia (Anh); 皇家骑警 (huáng jiā qí jǐng) – Cảnh sát Kỵ binh Hoàng gia Canada (RCMP), lực lượng cảnh sát liên ba…; 加拿大皇家 (jiā ná dà huáng jiā) – HMCS (Tàu của Nữ hoàng Canada); 皇家马德里 (huáng jiā mǎ dé lǐ) – đội bóng Real Madrid; 皇家香港警察 (huáng jiā xiāng gǎng jǐng chá) – Lực lượng Cảnh sát Hoàng gia Hồng Kông (1969-1997).