XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 皇 đọc là huáng, nghĩa là hoàng đế; biến thể cũ của 惶 (huáng). Thuộc bộ Bạch 白. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

皇

[huáng]

hoàng đế; biến thể cũ của 惶 (huáng)

乐工们每日都要入宫供奉皇帝。

yuè gōng men měi rì dōu yào rù gōng gòng fèng huáng dì.

Các nhạc công mỗi ngày đều phải vào cung hầu hạ hoàng đế.

皇宫门前站着两排威严的守卫。

huáng gōng mén qián zhàn zhe liǎng pái wēi yán de shǒu wèi.

Trước cửa hoàng cung có hai hàng vệ sĩ uy nghiêm đang đứng.

天使奉皇帝之命前来宣读圣旨。

tiān shǐ fèng huáng dì zhī mìng qián lái xuān dú shèng zhǐ.

Sứ giả của vua phụng mệnh hoàng đế đến tuyên đọc thánh chỉ.

Hỏi đáp về chữ 皇

皇 nghĩa là gì?

皇 (huáng) nghĩa là hoàng đế; biến thể cũ của 惶 (huáng).

Cách viết chữ 皇 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 皇 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 皇 thuộc bộ Bạch (白).

Chữ 皇 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 皇帝 (huáng dì) – hoàng đế; 皇上 (huáng shang) – hoàng thượng; 皇后 (huáng hòu) – hoàng hậu; 皇室 (huáng shì) – hoàng gia; 皇宫 (huáng gōng) – hoàng cung; 三皇 (sān huáng) – ba vị vua huyền thoại của thiên niên kỷ thứ ba trước Công nguyên: Tu….