仓皇 đọc là cāng huáng, nghĩa là hoảng loạn; hốt hoảng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 仓皇
仓皇 nghĩa là gì?
仓皇 (cāng huáng) nghĩa là hoảng loạn; hốt hoảng.
Cách viết 仓皇 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 仓, 皇 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 仓皇?
Thường gặp: 仓皇出逃 (cāng huáng chū táo) – bỏ chạy trong hoảng loạn (thành ngữ); 仓皇失措 (cāng huáng shī cuò) – bối rối.