XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 仓 đọc là cāng, nghĩa là kho; thương khố. Thuộc bộ Nhân 人. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

仓

[cāng]

kho; thương khố; nhà kho

嗯,时间听起来是有些仓促。

èn, shí jiān tīng qǐ lái shì yǒu xiē cāng cù.

Ừ, thời gian nghe có vẻ hơi gấp gáp.

Trong bài: Yêu cầu này hơi khắt khe quá · 未免

这间仓库专门用来存放旧图书。

zhè jiān cāng kù zhuān mén yòng lái cún fàng jiù tú shū.

Kho hàng này chuyên dùng để lưu trữ sách cũ.

明白了,那仓库也得腾出更多地方。

míng bái le, nà cāng kù yě děi téng chū gèng duō dì fāng.

Hiểu rồi, vậy kho cũng phải dọn thêm chỗ trống.

Trong bài: Dự phòng vật tư cứu trợ thiên tai · 万一

Hỏi đáp về chữ 仓

仓 nghĩa là gì?

仓 (cāng) nghĩa là kho; thương khố.

Cách viết chữ 仓 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 仓 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 仓 thuộc bộ Nhân (人).

Chữ 仓 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 仓促 (cāng cù) – đột ngột; 仓库 (cāng kù) – kho hàng; 仓位 (cāng wèi) – (logistics) vị trí lưu trữ; 仓储 (cāng chǔ) – lưu trữ trong kho; 仓卒 (cāng cù) – biến thể của 仓促 (cāng cù); 仓山 (cāng shān) – Cangshan, một quận của thành phố Phúc Châu 福州市 (fúzhōu shì), Phúc Kiến.