XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

仓皇出逃 đọc là cāng huáng chū táo, nghĩa là bỏ chạy trong hoảng loạn (thành ngữ). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 仓皇出逃

仓皇出逃 nghĩa là gì?

仓皇出逃 (cāng huáng chū táo) nghĩa là bỏ chạy trong hoảng loạn (thành ngữ).

Cách viết 仓皇出逃 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 仓, 皇, 出, 逃 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.