仓皇出逃
[cāng huáng chū táo] [仓 皇 出 逃]
bỏ chạy trong hoảng loạn (thành ngữ)
仓皇出逃 đọc là cāng huáng chū táo, nghĩa là bỏ chạy trong hoảng loạn (thành ngữ). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[cāng huáng chū táo] [仓 皇 出 逃]
bỏ chạy trong hoảng loạn (thành ngữ)
仓皇出逃 (cāng huáng chū táo) nghĩa là bỏ chạy trong hoảng loạn (thành ngữ).
Viết lần lượt từng chữ 仓, 皇, 出, 逃 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.