XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 帝 đọc là dì, nghĩa là hoàng đế. Thuộc bộ Cân 巾. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

帝

[dì]

hoàng đế

是的,汉代以后历代帝王治国理政,本质上都是外儒内法、儒法并用。

shì de, hàn dài yǐ hòu lì dài dì wáng zhì guó lǐ zhèng, běn zhì shàng dōu shì wài rú nèi fǎ, rú fǎ bìng yòng.

Đúng vậy, các đời đế vương sau thời Hán khi trị quốc trị lý chính sự, về bản chất đều là ngoài Nho trong Pháp, dùng song song Nho và Pháp.

Trong bài: Đối thoại Đạo gia và Pháp gia về trật tự xã hội · 莫过于

他相信这一切都是上帝的安排。

tā xiāng xìn zhè yí qiè dōu shì shàng dì de ān pái.

Anh ấy tin rằng tất cả những điều này đều là sự an bài của Thượng Đế.

乐工们每日都要入宫供奉皇帝。

yuè gōng men měi rì dōu yào rù gōng gòng fèng huáng dì.

Các nhạc công mỗi ngày đều phải vào cung hầu hạ hoàng đế.

Hỏi đáp về chữ 帝

帝 nghĩa là gì?

帝 (dì) nghĩa là hoàng đế.

Cách viết chữ 帝 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 帝 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 帝 thuộc bộ Cân (巾).

Chữ 帝 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 上帝 (Shàng dì) – Thượng Đế; 皇帝 (huáng dì) – hoàng đế; 帝国 (dì guó) – đế quốc; 帝国主义 (dì guó zhǔ yì) – chủ nghĩa đế quốc; 五帝 (wǔ dì) – Năm Vị Hoàng Đế huyền thoại, thường được coi là Hoàng Đế 黄帝 (huáng d…; 反帝 (fǎn dì) – chống đế quốc.